Thống kê truy cập

BIẾN TẦN INVT GD200A 3P 380V 5.5KW GD200A-5R5G/7R5P -4

BIẾN TẦN INVT GD200A 3P 380V 5.5KW GD200A-5R5G/7R5P -4

Giá
Vui lòng liên hệ
Tình trạng
 Có hàng
Bảo hành
24 tháng
Thêm vào giỏ hàng

Giới thiệu về Biến tần INVT GD200A

Biến tần đa năng thế hệ mới GD200A là dòng biến tần đa năng dùng cho rất ứng dụng khác nhau với công suất từ 0,75 kW đến 630 kW, được điều khiển bằng DSP 32 bit của Texas Instruments, tốc độ xử lý cao cho phép thực hiện các thuật toán điều khiển hiện đại, tối ưu, đem lại tính năng hoạt động vượt trội.
GD200A có dải công suất rộng, nhiều tính năng điều khiển hướng tới hầu hết các lĩnh vực công nghiệp. Biến tần GD200A dùng cho cả tải moment biến thiên như điều khiển bơm, tải quạt hút (tải P) và các loại tải moment không đổi như băng chuyền, máy trộn, máy cán (tải G).

Dải công suất của Biến tần INVT GD200A

  • 3 Pha 220V từ 0,75 kW tới 55 kW
  • 3 Pha 380V, từ 0,75 kW tới 500 kW
  • Biến tần GD200A - Biến tần INVT
    Biến tần GD200A có thể tháo rời màn hìn

Chức năng chính của Biến tần INVT GD200A

  • Chế độ điều khiển: Điều khiển V/F (SVPWM), Vector không cảm biến (SVC) và điều khiển Torque
  • Torque khởi động ở 0.5Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh <20 ms
  • Truyền thông: Modbus, RS485
  • Công suất : 2 cấp (G/P)
  • Số cổng I/O: 18
  • Bộ lọc EMC: Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter
  • Điện trở thắng: Braking Unit cho biến tần với công suất từ 30 kW trở xuống.
  • Kết cấu gọn, cứng cáp. Có đường làm mát bằng gió riêng, chịu được môi trường bụi và ẩm
  • Màn hình biến tần/ Keypad :

Từ 15kW trở xuống keypad liền, nhưng có keypad rời tự chọn.

Từ 18.5kW trở lên keypad có thể lấy rời. (kéo dài lên tới 150m)

Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số

  • Chức năng ứng dụng: PLC đơn giản, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ziczac máy quấn chỉ, điều khiển ổn định áp suất trạm 3 bơm, hãm DC, hãm kích từ…
  • Chức năng bảo vệ : 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải …
  • Chứng chỉ, Tiêu chuẩn :

CE hợp chuẩn thị trường châu Âu

Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC

An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC

Ứng dụng – Giải pháp của Biến tần INVT GD200A

Biến tần INVT GD200A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: máy thổi, bơm quạt, máy nghiền, Máy kéo thép, cẩu trục, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt…
Biến tần INVT GD200A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: máy thổi, bơm quạt, máy nghiền, Máy kéo thép, cẩu trục, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt…
Biến tần INVT GD200A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: máy thổi, bơm quạt, máy nghiền, Máy kéo thép, cẩu trục, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt
I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT BIẾN TẦN GD200A
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ THÔNG SỐ
Nguồn điện vào Điện áp ngõ vào (V) 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW
3P, 400 VAC (±15%), 0.75~500KW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Nguồn điện ngõ ra Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
 

 

Đặc tính điều khiển

Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control.
Động cơ Động cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100
Sai số tốc độ ±0.2%, (SVC)
Độ nhấp nhô điều khiển tốc độ ±0.3%, (SVC)
Đáp ứng torque ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển torque 10 %, (SVC)
Torque khởi động 150% giá trị danh định ở 0.5 Hz
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức
10s với 180% dòng định mức
1s với 200% dòng định mức
Mode P: 60s với 120% dòng định mức
Độ phân giải ngõ vào analog  ≤ 20mV
Độ phân giải ngõ vào số  ≤ 2ms
Nguồn điều khiển tần số Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông modbus, truyền thông profibus, đa cấp 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID.
Hãm động năng  Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30 Kw).
Chức năng bắt tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2
Truyền thông  Modbus RTU
 

 

Terminal

Ngõ vào số  08 ngõ, cài đặt được NO hay NC.
Ngõ vào xung  01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN,
Ngõ vào Analog Ngõ AI1, AI2: 0 ~10V/ 0~20mA,
Ngõ AI3: -10~10V.
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra Relay RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
Ngõ ra opened collector Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và 1 ngõ ra opened collector
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
 

 

Chức năng đặc biệt

Chức năng tự ổn áp (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt Điều khiển tốc độ thay đổi theo chu trình cuộn sợi.
Chức năng timer, counter Bộ định thời và bộ đếm lập trình được
 Chức năng bù moment Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng simple water supply Duy trì áp lực nước trong hệ thống bơm.
 Chức năng điều khiển thắng Thắng động năng, thắng kích từ
 Chức năng cân bằng tải Chia đều tải trong hệ nhieefu động cơ
 Chức năng tiết kiệm điện Tiết kiệm điện khi động cơ dư tải, nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng kiểm tra, giám sát Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.
 
II/ THÔNG SỐ CÔNG SUẤT VÀ MÃ SẢN PHẨM BIẾN TẦN GD200A
Cách đọc mã biến tần INVT
Cách đọc mã biến tần INVT
Định nghĩa Ký hiệu Mô tả Nội dung chi tiết
A Tên rút gọn của sản phẩm
Goodriver200A-GD200A
B,D 3_ Mã code: công suất ngõ ra
R: dấu cách hàng chục
“7R5G” : 7.5KW
“011”: 11KW
C,E C G : Tải có moment là không đổi
  E P: Tải có moment thay đổi
F Cấp điện áp
2: AC 3pha 220 (-15%)~240V(+10%)
4: AC 3pha 380 (-15%)~440V(+10%)
6: AC 3 pha 520 (-15%)~690V(+10%)

 

BẢNG CÔNG SUẤT BIẾN TẦN INVT GD200A

Mã biến tần Tải moment không đổi Tải moment thay đổi
  Công suất Ngõ vào Ngõ ra Công suất Ngõ vào Ngõ ra
GD200A-0R7G-4 0.75 3.4 2.5 —— —— —–
GD200A-1R5G-4 1.5 5 3.7 —— —— —–
GD200A-2R2G-4 2.2 5.8 5 —— —— —–
GD200A-004G/5R5P-4 4 13.5 9.5 5.5 19.5 14
GD200A-5R5G/7R5P -4 5.5 19.5 14 7.5 25 18.5
GD200A-7R5G/011P -4 7.5 25 18.5 11 32 25
GD200-011G/015G-4 11 32 25 15 40 32
GD200A-015G/018P -4 15 40 32 18.5 47 38
GD200A-018G/022P -4 18 47 38 22 56 45
GD200A-022G/030P -4 22 56 45 30 70 60
GD200A-030G/037P -4 30 70 60 37 80 75
GD200A-037G/045P -4 37 80 75 45 94 92
GD200A-045G/055P -4 45 94 92 55 128 115
GD200A-055G/075P -4 55 128 115 75 160 150
GD200A-075G/090P -4 75 160 150 90 190 180
GD200A-090G/110P -4 90 190 180 110 225 215
GD200A-110G/132P -4 110 225 215 132 265 260
GD200A-132G/160P -4 132 265 260 160 310 305
GD200A-160G/185P -4 160 310 305 185 345 340
GD200A-185G/200P -4 185 385 380 200 385 380
GD200A-200G/220P -4 200 385 380 220 430 425
GD200A-220G/250P -4 220 430 425 250 485 480
GD200A-250G/280P -4 250 485 480 280 545 530
GD200A-280G/315P -4 280 545 530 315 610 600
GD200A-315G/350P -4 315 610 600 350 625 650
GD200A-350G/400P -4 350 625 650 400 715 720
GD200A-400G -4 400 715 720 —— —— —–
GD200A-500G -4 500 890 860 —— —— —–

Chú ý:
– Dòng điện vào của biến tần từ 1.5~315 Kw được đo khi điện áp vào là 380V và không có cuộn kháng DC .
– Dòng điện vào của biến tần từ 350~500 Kw được đo khi điện áp vào là 380V và có cuộn kháng DC
– Dòng ngõ ra định mức được định nghĩa là dòng ngõ ra khi điện áp ngõ ra là 380V.
– Ngưỡng điện áp cho phép, công suất ngõ ra, dòng điện không được vượt quá định công suất,dòng ra định mức trong bất cứ trường hợp nào.

III/ KÍCH THƯỚC BIẾN TẦN INVT GD200A
Kích thước biến tần INVT GD200A
Kích thước biến tần INVT GD200A
Công suất (kW) W1 (mm) W2 (mm) W3 (mm) H1 (mm) H2 (mm) D1 (mm) Lỗ lắp đặt (mm2) Ghi chú
0.75~2.2 126 115 193 175 174.5 5
4~5.5 146 1313 262 243.5 181 6
7.5~11 170 151 331.5 303.5 216 6
15~18.5 230 210 342 311 216 6
22~30 255 237 407 384 245 7
37~55 270 130 555 540 325 7
75~110 325 200 680 661 365 9.5
132~200 500 180 870 850 360 11
220~315 680 230 960 926 380 13
750 230 714 1410 1390 380 13/12