Thống kê truy cập

BIẾN TẦN INVT CHF100A 1P 220V 1.5KW CHF100A-1R5G-S2

BIẾN TẦN INVT CHF100A 1P 220V 1.5KW CHF100A-1R5G-S2

Giá
Vui lòng liên hệ (Chưa VAT)
Tình trạng
 Có hàng
Bảo hành
24 tháng
Thêm vào giỏ hàng

Biến tần đa năng CHF100A là biến tần đáp ứng yêu cầu hầu hết các loại tải và máy sản xuất thông dụng trong công nghiệp như bơm, quạt, băng chuyền, máy trộn…  CHF100A có dải công suất rộng từ 0.75 đến 500 kW.
Biến tần CHF100A được thiết kế rất dễ dàng lựa chọn, cài đặt, chạy thử và vận hành.

Đặc tính kỹ thuật chính

  • Điều khiển V/F, vector không cảm biến (SVC) và điều khiển Torque
  • Torque khởi động ở 0.5Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh<20 ms.
  • Số cổng I/O: 15
  • Truyền thông: Modbus, RS485
  • Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa
  • Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ziczac máy quấn chỉ, cài đặt linh hoạt v/f…
  • Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter, Braking Unit cho biến tần công suất dưới 15 kW
  • 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v.
  • CE hợp chuẩn thị trường châu Âu
- Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC
- An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC
Ứng dụng
 
Máy nghiền, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt….

I/ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
 

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ

DIỄN GIẢI
Dải công suất 0.75~500KW
 Nguồn điện ngõ  vào  Điện áp ngõ vào (V)  + 1 Pha 220V±15% (1.5 ~ 2.2KW)
 + 3 Pha 220V±15% (0.75 ~ 55KW)
 + 3 Pha 380V±15% (0.75 ~ 500KW)
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
 Động cơ  Động cơ không đồng bộ
 Đặc tính điều khiển   Momen khởi động  150% momen định mức tại 0.6 Hz (SVC)
 Chế độ điều khiển  V/F control, Sensorless vector (SVC), Torque control.
 Tần số Max ngõ ra (Hz)  400Hz
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC)
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức.
 Chức năng điều khiển  Chức năng điều khiển PID, Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước.
 Tần số sóng mang  1 kHz ~15.0 kHz.
 Độ chính xác tốc độ  ±0.5% của tốc độ lớn nhất (SVC).
 Nguồn đặt tần số  Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Chức năng dò tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Truyền thông  Modbus RTU.
 
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số  Có 07 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
 Ngõ vào Analog Cung Cấp 02 ngõ:
+ Ngõ AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ -10V ~10V,
+ Ngõ AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay  2 ngõ ra gồm:
   + RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
   + RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
 Ngõ ra collector hở  1 ngõ (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao)
 Chức năng bảo vệ  Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha,  đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng đặc biệt  Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.      
 Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt  Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng cân bằng tải  Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải.
 Chức năng counter  Điều chỉnh được thời gian tác động của relay
 Chức năng thắng  Thắng động năng, thắng DC
 Chức năng cài đặt tần số bỏ qua  Giúp biến tần tránh dao động do cộng hưởng cơ khí với tải
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng tiết kiệm điện  Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
 Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.

II/ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

a/ Kích thước lắp đặt

 

Công suất
(KW)
Điện áp
(V)
A
(mm)
B
(mm)
H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm)
Ghi chú
Kích thước
1.5~5.5 220V 147.5 237.5 250 160 175 5 ---
7.5 206 305.5 320 220 180 6 ---
11~18 176 454.5 467 290 215 6.5 ---
22~37 166 510 525 260 280 5 ---
45~55 178 663 680 300 280 6 ---
1.5~2.2 380V 110.4 237.5 180 120 140 5 ---
4.0~5.5 110.4 237.5 250 160 175 5 ---
7.5~15 110.4 305.5 320 220 180 6 ---
18.5~30 110.4 454.5 467 290 215 6.5 ---
37~55 230 564.5 577 375 270 7.0 ---
75~110 320 378.5 755 460 330 9 ---
132~185 320 1233 1275 490 391 13 Không đế
--- --- 1490 490 391 --- Có đế
200~315 500 1324 1358 750 402 12.5 Không đế
--- --- 1670 750 402 --- Có đế
350~500 --- --- 1950 1200 502 --- ---
 
Bảng mã 


Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Dòng định mức (A) Công Suất motor
Tải nặng/tải nhẹ
(Kw)
Ngõ Vào Ngõ ra
 CHF100A-0R7G-4 3 Pha 380V 3.4 2.5 0.75
 CHF100A-1R5G-4 5.0 3.7 1.5
 CHF100A-2R2G-4 5.8 5 2.2
 CHF100A-004G/5R5P-4 10/15 9/13 4.0/5.5
 CHF100A-5R5G/7R5G-4 15/20 13/17 5.5/7.5
 CHF100A -7R5G/11P-4 20/26 17/25 7.5/11.0
 CHF100A -11G/15P-4 26/35 25/32 11.0/15.0
 CHF100A -015G/18P-4 35/38 32/37 15.0/18.5
 CHF100A -018G/22P-4 38/46 37/45 18.5/22.0
 CHF100A -022G/30P-4 46/62 45/60 22.0/30.0
 CHF100A -30G/37P-4 62/76 60/75 30.0/37.0
 CHF100A -037G/45P-4 76/90 75/90 37.0/45.0
 CHF100A -045G/55P-4 90/105 90/110 45.0/55.0
 CHF100A -055G/75P-4 105/140 110/150 55.0/75.0
 CHF100A -075G/90P-4 140/160 150/176 75.0/90.0
 CHF100A -090G/110P-4 160/210 176/210 90.0/110.0
 CHF100A -110G/132P-4 210/240 210/250 110.0/132.0
 CHF100A -132G/160P-4 240/290 250/300 132.0/160.0
 CHF100A -160G/185P-4 290/330 300/340 160.0/185.0
 CHF100A -185G/200P-4 330/370 340/380 185.0/200.0
 CHF100A -200G/220P-4 370/410 380/415 200.0/220.0
 CHF100A -220G/250P-4 410/460 415/470 220.0/250.0
 CHF100A -250G/280P-4 460/500 470/520 250.0/280.0
 CHF100A -280G/315P-4 500/580 520/600 280.0/315.0
 CHF100A -315G/350P-4 580/620 600/640 315.0/350.0
 CHF100A -350G-4 620 640 350.0
 CHF100A -400G-4 670 690 400.0
 CHF100A -500G-4 385 860

500.0